Bạn đang ở  : Trang nhất Gói cước Mobifone 3G
Cước dịch vụ Mobile Internet

  BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ MOBILE INTERNET 

TT Gói cước Yêu cầu đăng ký gói Lưu lượng miễn phí trong gói Cước thuê bao Cước dữ liệu
Chưa bao gồm VAT Đã bao gồm VAT Chưa bao gồm VAT Đã bao gồm VAT
I GÓI CƯỚC VỚI TỐC ĐỘ TỐI ĐA 384 Kbps
a) M0
(gói mặc định)
Sử dụng ngay sau khi kích hoạt dịch vụ 0 0 đồng 0 đồng 45,45 đ/10 Kbyte 50 đ/10 Kbyte
b) M5  
 
 
Sau khi kích hoạt dịch vụ phải đăng ký gói
 

 
 
 
0 4.546,46 đồng/30 ngày 5.000    đồng/30 ngày 31,82 đ/10 Kbyte 35 đồng/10 Kbyte
c) M10 10 Mbyte 9.091 đồng/30 ngày 10.000 đồng/30 ngày 13,64 đồng/10 Kbyte cho cước dữ liệu ngoài gói 15 đồng/10 Kbyte cho cước dữ liệu ngoài gói
d) M25 35 Mb 22.727,27 đồng/30 ngày 25.000 đồng/30 ngày
e) M50 100 Mb 45.454,55 đ/30 ngày 50.000 đ/30 ngày 9,09 đồng/10 Kbyte cho  cước dữ liệu ngoài gói 10 đồng/10 Kbyte cho cước dữ liệu ngoài gói
g) D30 1Gb
(1.024 Mbyte)

125.000 đ/30 ngày 137.500 đ/30 ngày 9,09 đồng/10 Kbyte 10 đồng/10 Kbyte
h) D7 300 Mbyte 31.818,18 đ/7 ngày 35.000 đ/7 ngày 9,09 đồng/10 Kbyte 10 đồng/10 Kbyte
i) D3 150 Mbyte 15.000đ/3 ngày 16.500 đ/3 ngày 9,09 đồng/10 Kbyte 10 đồng/10 Kbyte
k) D1

100
Mbyte

 7.272,73 đ/ngày  8.000 đ/ngày 9,09 đồng/10 Kbyte 10 đồng/10 Kbyte
II GÓI CƯỚC VỚI TỐC ĐỘ TỐI ĐA 7,2 Mbps
a) Surf30 Sau khi kích hoạt dịch vụ phải đăng ký gói 5Gbyte
(5.120 Mbyte
272.727 đồng/30 ngày 300.000 đồng/30 ngày 9,09 đồng/10 Kbyte 10 đồng/10 Kbyte
b) Surf7 1Gbyte
(1.024 Mbyte
72.727 đồng/7 ngày 80.000 đồng/7 ngày 9,09 đồng/10 Kbyte 10 đồng/10 Kbyte
c) Surf1 250 Mbyte 10.909 đồng/ngày 12.000 đồng/ngày 9,09 đồng/10 Kbyte 10 đồng/10 Kbyte

 

1. Quy định mức cước tối đa phải thanh toán đối với các thuê bao trả sau sử dụng dịch vụ Mobile Internet (đã bao gồm thuế GTGT). 

a) Đối với các thuê bao sử dụng gói cước Mobile Internet M0 thì mức cước tối đa phải thanh toán khi sử dụng dịch vụ Mobile Internet là: 1.000.000 đồng/chu kỳ cước. Cụ thể như sau:

  • Trường hợp cước sử dụng phát sinh trong chu kỳ cước < 1.000.000 đồng/chu kỳ cước thì khách hàng phải thanh toán cước sử dụng dịch vụ theo mức cước phát sinh thực tế.
  • Trường hợp cước sử dụng phát sinh trong chu kỳ cước ≥ 1.000.000 đồng/chu kỳ cước thì khách hàng chỉ phải thanh toán cước sử dụng dịch vụ với mức tối đa là 1.000.000 đồng.

b) Đối với các thuê bao sử dụng các gói cước Mobile Internet (M5, M10, M25, M50, D1, D3, D7, Surf1, Surf7) thì mức cước tối đa phải thanh toán ngoài giá gói là: 900.000 đồng/chu kỳ cước. Cụ thể như sau:

  • Trường hợp cước sử dụng phát sinh ngoài giá gói trong chu kỳ cước < 900.000 đồng/chu kỳ cước thì khách hàng phải thanh toán cước sử dụng dịch vụ = Giá gói cước + Cước phát sinh ngoài giá gói.
  • Trường hợp cước sử dụng phát sinh ngoài giá gói trong chu kỳ cước ≥ 900.000 đồng/chu kỳ cước thì khách hàng chỉ phải thanh toán cước sử dụng dịch vụ = Giá gói cước + 900.000 đồng.

c) Đối với các thuê bao sử dụng các gói cước Mobile Internet (D30, Surf30) thì mức cước tối đa phải thanh toán ngoài giá gói là: 500.000 đồng/chu kỳ cước. Cụ thể như sau:

  • Trường hợp cước sử dụng phát sinh ngoài giá gói trong chu kỳ cước < 500.000 đồng/chu kỳ cước thì khách hàng phải thanh toán cước sử dụng dịch vụ = Giá gói cước + Cước phát sinh ngoài giá gói.
  • Trường hợp cước sử dụng phát sinh ngoài giá gói trong chu kỳ cước ≥ 500.000 đồng/chu kỳ cước thì khách hàng chỉ phải thanh toán cước sử dụng dịch vụ = Giá gói cước + 500.000 đồng.

d) Quy định mức cước tối đa phải thanh toán nêu trên chỉ áp dụng khi khách hàng sử dụng dịch vụ Mobile Internet, không bao gồm cước sử dụng các dịch vụ GTGT khác.

2. Nguyên tắc tính cước

  • Các gói cước nêu trên được cung cấp cho các thuê bao trả sau và trả trước đang hoạt động trên mạng MobiFone.
  •  Đối với thuê bao không sử dụng thiết bị đầu cuối 3G và/hoặc thường xuyên hoạt động ở vùng phủ sóng 2G thì chỉ nên đăng gói cước với tốc độ tối đa 384 Kbps.
  • Đối với thuê bao sử dụng thiết bị đầu cuối 3G và thường xuyên hoạt động ở vùng phủ sóng 3G thì có thể đăng ký sử dụng gói cước với tốc độ tối đa 384 Kbps hoặc 7,2 Mbps.
  • Đối với thuê bao trả trước, cước sử dụng dịch vụ Mobile Internet sẽ được trừ vào tài khoản thưởng trước, trong trường hợp tài khoản thưởng không đủ tiền để trừ hoặc hết tiền thì sẽ tiếp tục trừ vào tài khoản chính của khách hàng.
  • Cước sử dụng được tính trên tổng dung lượng download và upload. Đơn vị tính cước tối thiểu là 10 Kbyte (mười kilobytes), phần lẻ chưa đến 10 Kbyte được tính tròn thành 10 Kbyte.
  • Sau khi gói cước ngày của khách hàng hết hạn sử dụng hoặc sau khi thực hiện hủy gói, cước sử dụng dịch vụ Mobile Internet được tính theo giá quy định của gói M0.
  • Đối với gói M10, M25, M50: Lưu lượng miễn phí trong gói chỉ tính trong thời hạn 30 ngày của gói cước. Nếu khách hàng không sử dụng hết sẽ không được bồi hoàn lại và không được chuyển sang 30 ngày tiếp theo.

3. Cước đăng ký/hủy/kiểm tra dung lượng gói dịch vụ Mobile Internet (đã bao gồm thuế GTGT).

  • Các câu lệnh qua SMS: Miễn phí SMS gửi đến số 999.
  • Các câu lệnh qua USSD: Miễn phí.
  • Đăng ký qua kênh bán hàng: Miễn phí.

Chứng nhận đại lý

Chúng tôi là đại lý phân phối ủy quyền của các thương hiệu nổi tiếng

Diễn đàn

 Joomlart Forum Bạn có thể trao đổi các thắc mắc, câu hỏi để mọi người cùng thảo luận
Support Call 0988.42.45.44
USB 3G | Tin tức 3G | USB 3G Vinaphone | USB 3G Mobifone | USB 3G Viettel | D-com 3G Viettel | Fast connect 3G | USB 3G chính hãng | USB 3G giá rẻ | USB 3G Modem USB 3G HSDPA | USB 3G 7.2Mbps | USB 3G VinaPhone E156G | USB 3G VinaPhone E1800 | USB 3G VinaPhone MF627 | USB 3G VinaPhone MF633 | USB 3G MobiFone E1550 | USB 3G MobiFone E1750 | USB 3G MobiFone E1800 | USB 3G Viettel E1550 | USB 3G Viettel E1750 | USB 3G Viettel MF100 | USB 3G Viettel MF110 | D-com 3G Viettel E1550 | D-com 3G Viettel E1750 | D-com 3G Viettel MF100 | D-com 3G Viettel MF110 | Fast Connect E1550 | Fast Connect E1750 | Fast Connect E1800 | USB 3G Safaricom E1750 | USB 3G Huawei E1750 | Ovation MC950D 3G USB Modem | Sierra Wireless Compass 885 | Sim 3G


usb3gvinaphone.com10được10Đánh giá19567890 Bình chọn