Bạn đang ở  : Trang nhất Gói cước Viettel 3G

1.     Giá cước của sim 3G Viettel (Áp dụng từ ngày 01/07/2010)

Gói cước PC  

 

STT

Gói cước

Đối tượng

Cước TB tháng

Lưu lượng miễn phí

Cước lưu lượng vượt mức (đ/MB)

1

PC 30

Trả sau

30.000

600 MB

 

50

 

2

PC 60

60.000

1,3 GB

3

PC 100

100.000

2,3 GB

4

PC 200

200.000

5 GB

5

PC easy

Trả trước

-        

-

50

 

                                                          (Mức cước trên đã bao gồm 10% VAT)

Gói cước Laptop

 

STT

Gói cước

Đối tượng

Cước TB tháng

Lưu lượng miễn phí

Cước lưu lượng vượt mức (đ/MB)

Cước SMS

1

Laptop 40

Trả sau

40.000

600 MB

65

-      Nội mạng, ngoại mạng : 500 đ/sms

-      Quốc tế: 2.500 đ/sms

2

Laptop 80

80.000

1,3 GB

3

Laptop 120

120.000

2,3 GB

4

Laptop 220

220.000

5GB

5

Laptop easy

Trả trước

-        

-

65

 

1.     Quy định tính cước dịch vụ D-com 3G:

      -        Phương thức tính cước lưu lượng của thuê bao D-Com 3G là 10KB+10KB. Phần lưu lượng sử dụng chưa tròn 10KB được làm tròn là 10KB.

Đối với gói cước trả sau:

-       Phí hòa mạng: 119.000 đồng

-       Tiền cước thuê bao chỉ tương ứng với mức lưu lượng miễn phí thuê bao được hưởng; không bảo lưu hoặc quy đổi ra tiền phần lưu lượng chưa sử dụng hết trong tháng.

-      Phương thức tính cước thuê bao:

  • Thuê bao hòa mạng từ ngày 1 đến ngày 20 của tháng: tính 100% cước thuê bao tháng.
  • Thuê bao hòa mạng từ ngày 21 đến hết tháng: tính 50% cước thuê bao tháng.

-     Khi chuyển đổi giữa các gói cước trả sau, thuê bao được bảo lưu phần lưu lượng miễn phí chưa sử dụng hết.

Đối với thuê bao trả trước:

-     Bộ KIT hòa mạng trị giá: 65.000 đồng. Khi kích hoạt Kit thuê bao có 50.000 đồng trong tài khoản thực;

-     Hệ thống tài khoản gồm: 01 tài khoản thực, 01 tài khoản khuyến mại, 01 tài khoản data. Trừ tiền sử dụng dịch vụ theo thứ tự tài khoản khuyến mại đến tài khoản thực;


-     Thuê bao có thể chuyển đổi giữa các gói cước PC trả trước, trả sau; Laptop trả trước, trả sau:

·        Phí chuyển đổi từ thuê bao trả trước sang trả sau: miễn phí;

·        Phí chuyển đổi giữa các gói trả sau: miễn phí;

·        Phí chuyển đổi từ thuê bao trả sau sang trả trước: 50.000 đồng/lần.

-     Thuê bao các gói PC không được chuyển đổi sang các gói Laptop và ngược lại.

Giá cước của sim Viettel kích hoạt lên 3G

 

TT

Gói cước

Đơn vị

Cước TB

(đồng)

LL miễn phí

(MB)

Cước lưu lượng

(Đ/10 KB)

1

MI 0

Tháng

-

-

10

2

MI 10

10.000

25

3

MI 25

25.000

100

4

MI 50

50.000

300

5

MI 200

200.000

3072

6

MI 12

Ngày

12.000

250

7

MI 80

7 ngày

80.000

1024

                                            Bảng giá cước áp dụng từ ngày 3/2/2010.


Chứng nhận đại lý

Chúng tôi là đại lý phân phối ủy quyền của các thương hiệu nổi tiếng

Diễn đàn

 Joomlart Forum Bạn có thể trao đổi các thắc mắc, câu hỏi để mọi người cùng thảo luận
Support Call 0988.42.45.44
USB 3G | Tin tức 3G | USB 3G Vinaphone | USB 3G Mobifone | USB 3G Viettel | D-com 3G Viettel | Fast connect 3G | USB 3G chính hãng | USB 3G giá rẻ | USB 3G Modem USB 3G HSDPA | USB 3G 7.2Mbps | USB 3G VinaPhone E156G | USB 3G VinaPhone E1800 | USB 3G VinaPhone MF627 | USB 3G VinaPhone MF633 | USB 3G MobiFone E1550 | USB 3G MobiFone E1750 | USB 3G MobiFone E1800 | USB 3G Viettel E1550 | USB 3G Viettel E1750 | USB 3G Viettel MF100 | USB 3G Viettel MF110 | D-com 3G Viettel E1550 | D-com 3G Viettel E1750 | D-com 3G Viettel MF100 | D-com 3G Viettel MF110 | Fast Connect E1550 | Fast Connect E1750 | Fast Connect E1800 | USB 3G Safaricom E1750 | USB 3G Huawei E1750 | Ovation MC950D 3G USB Modem | Sierra Wireless Compass 885 | Sim 3G


usb3gvinaphone.com10được10Đánh giá19567890 Bình chọn